Modem Router ADSL2+ 150Mbps 4 cổng Wireless-N

Modem Router STAV-1404AMR là giải pháp tích hợp cao đối với các thiết bị truy nhập băng thông rộng ADSL2+, cho phép kết nối ADSL2+ khi cung cấp giao diện wireless LAN 802.11b/g/n cho người dùng ở quy mô gia đình hoặc văn phòng. Thiết bị hỗ trợ ADSL2+ và tự động điều chỉnh tốc độ bit cho phù hợp với các điều kiện trên đường dây thoại, sau đó cung cấp một hiệu suất làm việc tuyệt vời qua đường dây nhiễu. Để tăng số lượng người dùng truy cập Internet, thiết bị được trang bị 4 cổng Ethernet 10/100 Mbps cùng với tính năng wireless ADSL2+. Các chức năng chuyển mạch với các tính năng phong phú cũng được tích hợp với dịch vụ ADSL2.

Mô tả

Phần mềm

Giao diện DSL
  • Đáp ứng chuẩn G.992.1 (G.dmt) Annex A.
  • Đáp ứng chuẩn G.992.2 (G.lite) Annex A.
  • Đáp ứng chuẩn ANSI T1.413.
  • Đáp ứng chuẩn G.992.3 (ADSL2) Annex A, L và M.
  • Đáp ứng chuẩn G.992.5 (ADSL2+), hỗ trợ Annex A và M.
  • ATM.
  • ADSL2+/ADSL2/ADSL multimode.
  • Hỗ trợ luồng nhanh và luồng xen kẽ.
  • Loại bỏ tiếng dội.
  • Trellis Coding.
  • Bit Swapping.
  • Seamless Rate Adaption.
  • Dying Gasp.
c tính năng ATM
  • Đáp ứng chuẩn ATM Forum UNI 3.1 / 4.0 Permanent Virtual Circuits (PVCs).
  • Hộ trợ lên đến 8 PVCs cho UBR, CBR, VBR-nrt, VBR-rt với traffic shaping.
  • MultiProtocol over AAL5 (RFC 1483/2684).
  • Hỗ trợ PPPoA hoặc PPPoE Bridged mode.
  • OAM F4/F5 Segment / End-to-End Loopback Cells.
Wireless LAN
  • IEEE 802.11n(1×1), IEEE 802.11g and IEEE 802.11b.
  • Kiến trúc mạng: cơ sở hạ tầng (AP mode).
  • Hộ trợ tự động lựa chọn kênh có chất lượng tốt nhất.
  • Hỗ trợ mã hóa WPA-PSK/WPA2-PSK.
  • Hỗ trợ chức năng kiểm soát truy cập: chỉ những người dùng WLAN đã đăng ký mới được phép giao
  • tiếp với thiết bị này.
  • SSID có thể được ẩn đi để bảo mật (Không quảng bá SSID).
  • Mặc định hỗ trợ 01 SSID.
  • Hộ trợ tối đa 04 SSID.
  • Hỗ trợ WDS Repeater Mode.
  • Hỗ trợ Wireless QoS (WMM).
  • WPS (1.0 and 2.0).
  • Điều chỉnh TX power.
  • Hố trợ tối đa 16 người dùng đồng thời wireless LAN.
c tính năng Fast Ethernet

Single-chip tích hợp triple-speed Ethernet transceiver-MAC:

  • 100BASE-TX IEEE 802.3u.
  • 10BASE-T IEEE 802.3.
  • Hộ trợ tự động nhận biết giữa 10 và 100 Mbps.
  • Hỗ trợ tự động nhận biết giữa song công (full duplex) hay đơn công (half duplex).
c tính năng Bridging
  • Hỗ trợ self-learning bridge theo chuẩn IEEE 802.1d Transparent Bridging.
  • Hỗ trợ lên tới 4096 địa chỉ learning MAC.
  • Transparent Bridging giữa các cổng Ethernet 10/100 Mb Ethernet và 802.11b/g/n wireless LAN.
  • Hỗ trợ IGMP Snooping v1/v2/v3.
  • PPPoE passthrough (Bridge Interface).
c tính năng Routing
  • NAT (Network Address Translation) / PAT (Port Address Translation).
  • ALGs (Application Level Gateways)
    • ICQ, MSN, YMSG, Real Audio/Video, Quick Time.
  • Port Forwarding: người dùng có thể thiết lập multiple virtual servers trên mạng nội bộ.
  • Hỗ trợ DMZ.
  • Static routes, RFC1058 RIPv1, và RFC1723 RIPv2.
  • DNS Relay.
  • Dynamic DNS.
  • DHCP Client/Relay/Server.
    • Cấp IP tĩnh từ DHCP server.
    • DHCP server hỗ trợ single IP subnet IP.
  • Alias.
  • SNTP.
  • Hỗ trợ IGMP Proxy v1/v2/v3.
  • Hỗ trợ IP/Bridge QoS cho việc ưu tiên sự truyền tải của các cấp truyền tải khác nhau.
  • Hỗ trợ chức năng port mapping cho phép bạn phân chia toàn bộ dữ liệu truyền tải giữa các kết nối
  • Internet đặc trưng và các cổng LAN.
  • UPnP IGD (Internet Gateway Device) với NAT traversal capability.
QoS
  • DSCP/802.1p marking.
  • Điều chỉnh băng thông.
  • Traffic shaping (SP/WRR).
c tính năng bảo mật
  • PAP (RFC1334), CHAP (RFC1994) cho PPP session.
  • Lọc gói tin theo IP/MAC.
  • Chặn URL..
  • Anti-Port-Scan.
  • Anti-DoS-Attack
  • Anti-TCP/UDP Scan.
  • Ping of Death.
  • Quản lý hạn chế truy cập cho LAN/WAN.
  • Điều chỉnh địa chỉ MAC.
IPv6
  • Ipv6 phase II core cho router sẵn sàng.
  • Dual stack.
  • 6 to 4 Tunnel.
  • 6RD.
  • Ds-lite.
Qun
  • Kết nối Telnet/SSH cho quản lý nội bộ hoặc từ xa.
  • Hộ trợ 2 user account.
  • Nâng cáp Firmware qua giao thức HTTP, TFTP, hay FTP và TR-069.
  • TR-064.
  • TR-069.
  • SNMP MIB II (RFC1213).
  • Diagnostic Tool cho ADSL và IP Ping.

Phần cứng

Giao diện
  • 01 giắc cắm nguồn.
  • 01 cổng ADSL loại RJ11.
  • 01 cổng Ethernet 10/100 Base-T loại RJ45.
  • Wireless LAN đáp ứng chuẩn IEEE 802.11b/g/n (2.4 GHz,1×1).
  • 01 nút bấm Reset để khôi phục cài đặt gốc.
  • 01 nút bấm WPS.
  • 01 ăng-ten ngoài.
c tính năng của giao diện Wireless LAN
  • IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, và IEEE 802.11n.
  • Tốc độ dữ liệu.
    • 802.11b: 11, 5.5, 2, 1 Mbps.
    • 802.11g: 54, 48, 36, 24, 18, 12, 9, 6 Mbps.
    • 802.11n: 150,135,120,90,60,45,30,15 Mbps.
  • Công nghệ điều chế: OFDM cho 802.11g và 802.11n; CCK (11 Mbps, 5.5 Mbps) cho 802.11b;
  • DQPSK (2Mbps) cho 802.11b; DBPSK (1 Mbps) cho 802.11b.
  • Kiến trúc mạng: cơ sở hạ tầng.
  • Tần số hoạt động: 2.412 ~ 2.484 GHz.
  • Các kênh hoạt động: dựa vào sự điều chỉnh của các quốc gia, khu vực.
  • Hỗ trợ tự động lựa chọn kênh có chất lượng tốt nhất.
  • RF Output Power:
    • Legacy mode (11b): 17 ± 2 dBm @11Mbps, EVM: 35%
    • Legacy mode (11g): 15 ± 2 dBm @54Mbps, EVM: -25dB
    • 11n 2.4GHz mode (HT20): 13±2dBm@MCS7 (EVM: -28dB)
    • 11n 2.4GHz mode (HT40): 13±2dBm@MCS7 (EVM: -28dB)
  • Receiver Sensitivity
    • Legacy mode (11b): -76 dBm @ 11Mbps and PER < 8%
    • Legacy mode (11g): -65 dBm @ 54Mbps and PER < 10%
    • 11n 2.4GHz mode (HT20): -64 dBm @MCS7 and PER < 10%
    • 11n 2.4GHz mode (HT40): -61 dBm @MCS7 and PER < 10%
LED hiển thị:

 

LED Màu sắc Tình trạng t
 

 

Nguồn

 

Xanh

Sáng Nguồn được bật.
Tắt Nguồn được tắt.
Đỏ Sáng Lỗi boot thiết bị
 

 

Internet

 

Xanh

Tắt Chưa có kết nối internet
Sáng Có kết nối internet
Đỏ Sáng Kết nối internet lỗi
 

 

LAN 1~4

 

 

Xanh

Tắt Chưa có cáp kết nối
Nhấp nháy xanh Data Traffic.
Sáng Có cáp kết nối
 

 

DSL

 

 

Đỏ

Tắt Kết nối DSL lỗi
Nhấp nháy xanh Data Traffic.
Sáng DSL được đồng bộ
 

 

 

WLAN

 

 

Xanh

Tắt Ngắt kết nối Wi-Fi
Nhấp nháy xanh Data Traffic.
Sáng Mở kết nối Wi-Fi
 

Đỏ

Nhấp nháy đỏ Đang kết nối WPS
Sáng Kết nối WPS thành công
Yêu cầu v ngun điện cấp và môi trường làm việc
  • Adaptor nguồn: nguồn vào 100~240VAC 50/60Hz; nguồn ra 12VDC/0.5A.
  • Công suất của thiết bị: nhỏ hơn 6.0 Walt.
  • Nhiệt độ môi trường làm việc: 0 đến 40°C.
  • Độ ẩm tương đối: 5% đến 90%.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Modem Router ADSL2+ 150Mbps 4 cổng Wireless-N”

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *